Ngăn chặn các hậu quả xấu về môi trường do sản xuất và dịch vụ gây ra
Mục đích

Ngăn chặn các hậu quả xấu về môi trường do sản xuất và dịch vụ gây ra

Thể loại Giấy chứng nhận
Ngành nào cần 00

00 - Tất cả các ngành nghề kinh doanh

Dự án đầu tư trong nước, dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh với đối tác nước ngoài, dự án đầu tư 100% nước ngoài và các hình thức đầu tư khác tại Việt Nam

Nơi nộp hồ sơ

 

Lệ phí và Thời hạn

Lệ phí: 150.000 đồng;

Thời hạn: Quy định chưa rõ

Các hồ sơ cần khi đăng ký

Hồ sơ nộp gồm:

  1. Đơn xin đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
  2. 03 bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường. Nếu là dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài thì phải có thêm 01 bản bằng tiếng Anh.
  3. 01 bản báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc giải trình kinh tế-kỹ thuật của dự án.
Trình tự thủ tục
  1. Cơ sở nộp hồ sơ xin giấy phép tới cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường .
  2. Thời hạn xem xét " Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường" và cấp "Phiếu xác nhận" không quá 20 ngày kể từ khi Cơ quan Quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu chậm nhất 5 ngày, cơ quan thẩm định có trách nhiệm thông báo cho Chủ dự án biết để điều chỉnh, bổ sung.
Thời hạn trả lời hồ sơ 20 ngày
Cơ quan thanh, kiểm tra

Thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường

Hình thức xử phạt vi phạm

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 10.000.000 đồng (Xem Khoản 8 Nghị định 121/2004/NĐ-CP ngày 18/5/20044 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường)

Các văn bản luật liên quan
Thông tin bổ sung

Nội dung của bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường được quy định tại phụ lục III của Thông tư 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/08/1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn lập và thẩm định đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư

Các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến môi trường phải tuân theo các tiêu chuẩn môi trường.

Danh mục các loại tiêu chuẩn môi trường Việt Nam bao gồm:

  1. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ môi trường đất;
  2. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ môi trường nước;
  3. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ môi trường không khí;
  4. Tiêu chuẩn môi trường trong lĩnh vực tiếng ồn;
  5. Tiêu chuẩn môi trường trong lĩnh vực bức xạ và ion hoá;
  6. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ khu vực dân cư;
  7. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ khu sản xuất;
  8. Tiêu chuẩn đánh giá môi trường trong lĩnh vực bảo vệ rừng;
  9. Tiêu chuẩn đánh giá môi trường trong lĩnh vực bảo vệ hệ sinh vật;
  10. Tiêu chuẩn đánh giá môi trường trong lĩnh vực bảo vệ hệ sinh thái;
  11. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ biển;
  12. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên và cảnh quan thiên nhiên;
  13. Tiêu chuẩn môi trường trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng công nghiệp, đô thị và dân dụng;
  14. Tiêu chuẩn môi trường liên quan đến việc vận chuyển, tàng trữ, sử dụng các chất độc hại, phóng xạ;
  15. Tiêu chuẩn môi trường trong khai thác các mỏ lộ thiên và khai thác các mỏ hầm lò;
  16. Tiêu chuẩn môi trường đối với các phương tiện giao thông cơ giới;
  17. Tiêu chuẩn môi trường đối với cơ sở có sử dụng các vi sinh vật;
  18. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ lòng đất;
  19. Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ môi trường khu du lịch;
  20. Tiêu chuẩn môi trường trong lĩnh vực xuất nhập khẩu;
  21. Tiêu chuẩn môi trường đối với bệnh viện và các khu chữa bệnh đặc biệt.

Tất cả tiêu chuẩn trong danh mục trên do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tổ chức biên soạn và ban hành.

Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article